字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

出卖

chūmài

bán đứng, phản bội; bán

Gặp trong câu

为了一点钱,他竟然出卖了自己的朋友。

wèile yī diǎn qián tā jìngrán chūmài le zìjǐ de péngyou

Chỉ vì một chút tiền, anh ta lại bán đứng chính bạn mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.