字舟Zizhou
卖
Học chữ · Cấp 2

卖 / 賣

PinyinmàiHán Việtmại
Động từ

bán

8 nétBộ 十Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 卖 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 卖

8 từ
外卖wàimàiđồ ăn giao tận nơi; đồ mang đi; giao đồ ăn
买卖mǎimaimua bán
出卖chūmàirao bán; bán
倒卖dǎomàibán lại kiếm lời
贩卖fànmàibán
卖弄màinongphô trương
拍卖pāimàibán đấu giá
专卖店zhuānmàidiàncửa hàng chuyên doanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 十 · 8 nét

十Bộ thủBộ số 24 trong hệ tra cứu Unicode.
卖Số nét8 nét.
賣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.