字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

出手

chūshǒu

ra tay; xuất thủ; bán ra

Gặp trong câu

他一出手就解决了问题。

tā yī chūshǒu jiù jiějué le wèntí

Anh ấy vừa ra tay là đã giải quyết được vấn đề.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.