字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

出头

chūtóu

thoát khỏi tình cảnh khó khăn

Gặp trong câu

吃了这么多年苦,他总算出头了。

chī le zhème duō nián kǔ tā zǒngsuàn chūtóu le

Chịu khổ bao nhiêu năm, cuối cùng anh ấy cũng ngóc đầu lên được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.