字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

出息

chūxi

tiền đồ; triển vọng; có tương lai

Gặp trong câu

父母希望孩子将来有出息。

fùmǔ xīwàng háizi jiānglái yǒu chūxi

Cha mẹ mong con cái sau này có tiền đồ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.