字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

初衷

chūzhōng

ý định ban đầu

Gặp trong câu

不管遇到什么困难,他都没有改变初衷。

bùguǎn yùdào shénme kùnnan tā dōu méiyǒu gǎibiàn chūzhōng

Dù gặp khó khăn gì, anh ấy vẫn không thay đổi ý định ban đầu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.