字舟Zizhou
初
Học chữ · Cấp 3

初

PinyinchūHán Việtsơ
Phó từ

ban đầu; lúc đầu

7 nétBộ 刀Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 初 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 初

11 từ
初步chūbùban đầu
初级chūjísơ cấp
初中chūzhōngtrường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
当初dāngchūlúc đó
年初niánchūđầu năm
初(初一)chū (chūyī)sơ-/đầu- (tiền tố chỉ giai đoạn đầu)
最初zuìchūđầu tiên
初期chūqīgiai đoạn đầu
初等chūděngsơ cấp
初次chūcìlần đầu tiên
初衷chūzhōngý định ban đầu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 7 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
初Số nét7 nét.