字舟Zizhou
衷
Học chữ · Cấp 7-9

衷

PinyinzhōngHán Việttrung / trúng

tâm tư tình cảm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 初衷, 热衷, 由衷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 衣Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 衷

4 từ
初衷chūzhōngý định ban đầu
热衷rèzhōngđam mê
由衷yóuzhōngchân thành
衷心zhōngxīnchân thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 10 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
衷Số nét10 nét.