Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 衷
初衷ý định ban đầu
热衷đam mê
由衷chân thành
衷心chân thành
tâm tư tình cảm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 初衷, 热衷, 由衷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.