Từ vựng · HSK 7–9出走
chūzǒu
rời khỏi nhà
Gặp trong câu
那个孩子跟父母吵架后,离家出走了。 nàge háizi gēn fùmǔ chǎojià hòu lí jiā chūzǒu le
Đứa trẻ đó sau khi cãi nhau với bố mẹ đã bỏ nhà ra đi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.