字舟Zizhou
走
Học chữ · Cấp 1

走

PinyinzǒuHán Việttẩu
Động từ

đi; rời đi

7 nétBộ 走Cấp 1Viết cấp 117 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 走 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 走

11 từ
走路zǒu∥lùđi bộ
走过zǒuguòđi qua
走进zǒujìnđi vào
走开zǒukāirời đi; bỏ đi; cút đi
逃走táozǒutrốn thoát
拿走názǒumang đi
走私zǒu∥sībuôn lậu
出走chūzǒurời khỏi nhà
行走xíngzǒuđi bộ
走近zǒujìntiếp cận
走廊zǒulánghành lang
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 7 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
走Số nét7 nét.