字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

处境

chǔjìng

hoàn cảnh; tình cảnh

Gặp trong câu

他现在的处境很困难。

tā xiànzài de chǔjìng hěn kùnnan

Hoàn cảnh hiện tại của anh ấy rất khó khăn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.