字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

穿着

chuānzhuó

trang phục; quần áo; ăn mặc

Gặp trong câu

他的穿着很整齐,看上去很有礼貌。

tā de chuānzhuó hěn zhěngqí kàn shàngqù hěn yǒu lǐmào

Cách ăn mặc của anh ấy rất chỉn chu, trông rất lịch sự.

节日那天,她穿着汉服去公园拍照。

jiérì nà tiān tā chuānzhuó Hànfú qù gōngyuán pāizhào

Hôm lễ hội, cô ấy mặc Hán phục ra công viên chụp ảnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.