Từ vựng · HSK 7–9慈善
císhàn
nhân từ
Gặp trong câu
她热心慈善,每年都捐很多钱。 tā rèxīn císhàn měi nián dōu juān hěn duō qián
Cô ấy nhiệt tình làm từ thiện, năm nào cũng quyên góp nhiều tiền.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.