Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 慈
慈善nhân từ
慈祥hiền lành
仁慈nhân từ
đầy lòng trắc ẩn · bao dung
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 慈善, 慈祥, 仁慈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.