字舟Zizhou
慈
Học chữ · Cấp 7-9

慈

PinyincíHán Việttừ

đầy lòng trắc ẩn · bao dung

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 慈善, 慈祥, 仁慈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 心Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 慈

3 từ
慈善císhànnhân từ
慈祥cíxiánghiền lành
仁慈réncínhân từ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 13 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
慈Số nét13 nét.