字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

凑巧

còuqiǎo

tình cờ; trùng hợp

Gặp trong câu

我凑巧在门口遇见他。

wǒ còuqiǎo zài ménkǒu yùjiàn tā

Tôi tình cờ gặp anh ấy ở cửa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.