Từ vựng · HSK 7–9簇拥
cùyōng
vây quanh
Gặp trong câu
明星一出门,就被很多人簇拥着。 míngxīng yī chūmén jiù bèi hěn duō rén cùyōng zhe
Ngôi sao vừa ra cửa đã được rất nhiều người vây quanh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.