字舟Zizhou
拥
Học chữ · Cấp 5

拥 / 擁

PinyinyōngHán Việtủng / ung

ôm vào lòng; ôm · chung quanh; vây quanh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拥抱, 拥有, 簇拥. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 手Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 拥

5 từ
拥抱yōngbàoôm ấp
拥有yōngyǒucó; sở hữu
簇拥cùyōngvây quanh
拥护yōnghùủng hộ; hỗ trợ
拥挤yōngjǐđông đúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拥Số nét8 nét.
擁phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.