Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 拥
拥抱ôm ấp
拥有có; sở hữu
簇拥vây quanh
拥护ủng hộ; hỗ trợ
拥挤đông đúc
ôm vào lòng; ôm · chung quanh; vây quanh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拥抱, 拥有, 簇拥. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.