字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

错位

cuòwèi

bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng

Gặp trong câu

两张图重叠时错位了,对不齐。

liǎng zhāng tú chóngdié shí cuòwèi le duì bù qí

Hai tấm hình khi chồng lên nhau bị lệch vị trí, không khớp nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.