字舟Zizhou
错
Học chữ · Cấp 1

错 / 錯

PinyincuòHán Việtthố / thác
Tính từ · Danh từ

sai; lỗi

13 nétBộ 钅Cấp 1Viết cấp 113 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 错 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 错

11 từ
不错búcuòđúng
错误cuòwùsai lầm; sai; không đúng
没错méi cuòđúng rồi
错过cuòguòbỏ lỡ
差错chācuòlỗi; sai sót; sai lầm
错觉cuòjuénhầm lẫn
错位cuò∥wèibị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
过错guòcuòlỗi
认错rèn∥cuòthừa nhận sai lầm
错别字cuòbiézìchữ viết sai hoặc phát âm sai
错综复杂cuòzōng-fùzárắc rối và phức tạp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 13 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
错Số nét13 nét.
錯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.