Từ vựng · HSK 7–9打磨
dǎmó
đánh bóng; làm cho sáng bóng; mài giũa
Gặp trong câu
师傅把木头打磨得很光滑。 shīfu bǎ mùtou dǎmó de hěn guānghuá
Người thợ đã mài gỗ thật nhẵn bóng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.