字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

担当

dāndāng

đảm đương; gánh vác

Gặp trong câu

面对困难,他勇于担当责任。

miànduì kùnnan tā yǒngyú dāndāng zérèn

Đối mặt với khó khăn, anh ấy dám gánh vác trách nhiệm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.