字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

淡季

dànjì

mùa thấp điểm

Gặp trong câu

冬天是这个海边城市的淡季,游客很少。

dōngtiān shì zhège hǎi biān chéngshì de dànjì yóukè hěn shǎo

Mùa đông là mùa vắng khách của thành phố biển này, du khách rất ít.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.