字舟Zizhou
季
Học chữ · Cấp 4

季

PinyinjìHán Việtquý
Danh từ

mùa; quý/mùa vụ

8 nétBộ 子Cấp 4Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 季 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 季

9 từ
春季chūnjìmùa xuân
冬季dōngjìmùa đông
季度jìdùquý của một năm
季节jìjiéthời gian
秋季qiūjìmùa thu
夏季xiàjìmùa hè
淡季dànjìmùa thấp điểm
四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春, hạ 夏, thu 秋 và đông 冬
旺季wàngjìmùa bận rộn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 子 · 8 nét

子Bộ thủBộ số 39 trong hệ tra cứu Unicode.
季Số nét8 nét.