字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

导向

dǎoxiàng

định hướng; hướng dẫn

Gặp trong câu

考试不应该只以分数为导向。

kǎoshì bù yīnggāi zhǐ yǐ fēnshù wéi dǎoxiàng

Thi cử không nên chỉ lấy điểm số làm định hướng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.