dézuì
tā shuōhuà zhí chángcháng dézuì rén
Anh ấy nói thẳng nên hay làm mất lòng người khác.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.