字舟Zizhou
罪
Học chữ · Cấp 6

罪

PinyinzuìHán Việttội
Danh từ

tội

13 nétBộ 网Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 罪 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 罪

5 từ
犯罪fàn∥zuìphạm tội
罪恶zuì’ètội ác
得罪dézuìphạm tội
罪犯zuìfàntội phạm
罪魁祸首zuìkuí-huòshǒutên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 网 · 13 nét

网Bộ thủBộ số 122 trong hệ tra cứu Unicode.
罪Số nét13 nét.