字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

提防

dīfang

đề phòng

Gặp trong câu

出门在外,要提防小偷。

chūmén zài wài yào dīfang xiǎo tōu

Ra ngoài phải đề phòng kẻ trộm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.