字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

敌视

díshì

thù địch

Gặp trong câu

两个国家曾经互相敌视。

liǎng gè guójiā céngjīng hùxiāng díshì

Hai quốc gia từng thù địch lẫn nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.