Từ vựng · HSK 7–9底层
dǐcéng
tầng đáy; tầng dưới cùng
Gặp trong câu
箱子底层放着几本书。 xiāngzi dǐcéng fàng zhe jǐ běn shū
Ở lớp dưới cùng của chiếc hộp có đặt vài cuốn sách.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.