字舟Zizhou
层
Học chữ · Cấp 2

层 / 層

PinyincéngHán Việttằng
Lượng từ

tầng; lớp (lượng từ)

7 nétBộ 尸Cấp 2Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 层 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 层

7 từ
层次céngcìtầng
层面céngmiànkhía cạnh; mặt
高层gāocéngcao tầng
底层dǐcéngtầng trệt; tầng một
基层jīcéngcấp cơ sở
阶层jiēcénggiai cấp xã hội
层出不穷céngchū-bùqióngkhông ngừng xuất hiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 7 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
层Số nét7 nét.
層phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.