字舟Zizhou
底
Học chữ · Cấp 3

底

PinyindǐHán Việtđể
Danh từ

đáy; cuối; nền

8 nétBộ 广Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 底 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 底

11 từ
到底dàodǐrốt cuộc; cuối cùng; đến cùng
底下dǐxiavị trí bên dưới cái gì
年底niándǐcuối năm
彻底chèdǐtriệt để
月底yuèdǐcuối tháng
海底hǎidǐđáy biển
底层dǐcéngtầng trệt; tầng một
底线dǐxiàngiới hạn; mức chấp nhận được
底蕴dǐyùnthông tin bên trong
底子dǐzinền tảng
垫底diàn∥dǐđể cái gì đó xuống đáy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 8 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
底Số nét8 nét.