字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

抵御

dǐyù

chống cự

Gặp trong câu

多运动能增强身体抵御疾病的能力。

duō yùndòng néng zēngqiáng shēntǐ dǐyù jíbìng de nénglì

Vận động nhiều có thể tăng sức chống chọi bệnh tật của cơ thể.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.