字舟Zizhou
御
Học chữ · Cấp 7-9

御 / 禦

PinyinyùHán Việtngự / nhạ / ngữ

thuộc hoàng gia; hoàng tộc · phòng thủ; chống cự

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抵御, 防御. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 彳Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 御

2 từ
抵御dǐyùchống cự
防御fángyùphòng thủ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 12 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
御Số nét12 nét.
禦phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.