Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 御
抵御chống cự
防御phòng thủ
thuộc hoàng gia; hoàng tộc · phòng thủ; chống cự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抵御, 防御. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.