Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 抵
抵达đến
抵抗kháng cự
抵触mâu thuẫn
抵挡chống đỡ
抵消chống lại
抵押cung cấp làm bảo đảm cho khoản vay
抵御chống cự
抵制phản đối
chống đỡ · kháng cự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抵达, 抵抗, 抵触. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.