字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

底蕴

dǐyùn

bề dày; nội hàm/nền tảng sâu

Gặp trong câu

这座城市有深厚的文化底蕴。

zhè zuò chéngshì yǒu shēnhòu de wénhuà dǐyùn

Thành phố này có nền tảng văn hóa sâu dày.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.