Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 蕴
底蕴thông tin bên trong
蕴藏chứa đựng
蕴涵chứa đựng
tích lũy · chứa đựng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 底蕴, 蕴藏, 蕴涵. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.