Từ vựng · HSK 7–9地段
dìduàn
khu vực; vị trí (nhà đất)
Gặp trong câu
这个地段交通方便,房价也高。 zhège dìduàn jiāotōng fāngbiàn fángjià yě gāo
Khu vực này giao thông thuận tiện, giá nhà cũng cao.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.