Loại từ & cách dùngCấp 2Dùng 段 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Từ vựngTừ thường gặp có 段7 từ阶段jiēduàngiai đoạn手段shǒuduànphương pháp; cách thức; phương tiện地段dìduànđoạn段落duànluòđoạn路段lùduànđoạn đường片段piànduànđoạn时段shíduànkhoảng thời gian