Từ vựng · HSK 7–9递交
dìjiāo
nộp; đệ trình
Gặp trong câu
请在明天以前把申请表递交给老师。 qǐng zài míngtiān yǐqián bǎ shēnqǐng biǎo dìjiāo gěi lǎoshī
Xin hãy nộp đơn đăng ký cho giáo viên trước ngày mai.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.