字舟Zizhou
递
Học chữ · Cấp 4

递 / 遞

PinyindìHán Việtđệ / đái
Động từ

chuyển giao; truyền lại; giao

10 nétBộ 辵Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 递 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 递

4 từ
快递kuàidìchuyển phát nhanh
传递chuándìtruyền đạt; chuyển cho người khác
递给dì gěiđưa cho
递交dìjiāotrình bày
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 10 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
递Số nét10 nét.
遞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.