字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

弟子

dìzǐ

đệ tử; người theo

Gặp trong câu

这位老画家一生收了很多弟子。

zhè wèi lǎo huàjiā yìshēng shōu le hěn duō dìzǐ

Vị họa sĩ già này cả đời nhận rất nhiều học trò.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.