字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

巅峰

diānfēng

đỉnh

Gặp trong câu

他在三十岁时达到了事业的巅峰。

tā zài sān shí suì shí dádào le shìyè de diānfēng

Ở tuổi ba mươi, anh ấy đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.