Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 峰
峰会hội nghị thượng đỉnh
高峰đỉnh
山峰đỉnh
巅峰đỉnh
高峰期thời kỳ cao điểm
峰回路转đường núi quanh co uốn lượn
đỉnh cao và nhọn · mức cao nhất
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 峰会, 高峰, 山峰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.