字舟Zizhou
峰
Học chữ · Cấp 6

峰

PinyinfēngHán Việtphong

đỉnh cao và nhọn · mức cao nhất

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 峰会, 高峰, 山峰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 山Cấp 66 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 峰

6 từ
峰会fēnghuìhội nghị thượng đỉnh
高峰gāofēngđỉnh
山峰shānfēngđỉnh
巅峰diānfēngđỉnh
高峰期gāofēngqīthời kỳ cao điểm
峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnđường núi quanh co uốn lượn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 10 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
峰Số nét10 nét.