Từ vựng · HSK 7–9典范
diǎnfàn
điển hình; hình mẫu tiêu biểu
Gặp trong câu
这座建筑是传统设计的典范。 zhè zuò jiànzhù shì chuántǒng shèjì de diǎnfàn
Tòa kiến trúc này là hình mẫu của thiết kế truyền thống.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.