Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 范
范围phạm vi
规范chuẩn mực
模范hình mẫu
示范trình diễn
防范cảnh giác
典范hình mẫu
范畴phạm trù
风范phong thái
师范đào tạo giáo viên
mô hình · kiểu mẫu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 范围, 规范, 模范. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.