Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 典
词典từ điển
字典từ điển chữ Hán; từ điển
典型hình mẫu
经典kinh điển
辞典từ điển
典礼lễ; lễ kỷ niệm
古典cổ điển
典范hình mẫu
庆典lễ kỷ niệm
引经据典nghĩa đen: trích dẫn kinh điển
kinh điển · pháp luật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 词典, 字典, 典型. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.