Từ vựng · HSK 7–9掉队
diàoduì
bị tụt lại
Gặp trong câu
爬山时他走得太慢,掉队了。 pá shān shí tā zǒu de tài màn diàoduì le
Lúc leo núi anh ấy đi chậm quá nên bị tụt lại phía sau.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.