字舟Zizhou
队
Học chữ · Cấp 2

队 / 隊

PinyinduìHán Việtđội
Danh từ

phi đội

4 nétBộ 阜Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 队 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 队

11 từ
队长duìzhǎngđội trưởng
排队pái∥duìxếp hàng
球队qiúduìđội thể thao
队员duìyuánthành viên đội
乐队yuèduìban nhạc
部队bùduìquân đội
队伍duìwuhàng ngũ
军队jūnduìlực lượng vũ trang; quân đội
团队tuánduìđội nhóm
大队dàduìnhóm
带队dàiduìdẫn dắt một đội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 4 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
队Số nét4 nét.
隊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.