字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

顶多

dǐngduō

nhiều nhất là; cùng lắm

Gặp trong câu

这件事顶多需要十分钟。

zhè jiàn shì dǐngduō xūyào shí fēnzhōng

Việc này cùng lắm cần mười phút.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.