字舟Zizhou
多
Học chữ · Cấp 1

多

PinyinduōHán Việtđa
Tính từ · Đại từPhó từ

nhiều; bao nhiêu (mức độ) · nhiều; rất/biết bao (chỉ mức độ)

6 nétBộ 夕Cấp 1Viết cấp 134 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

duōTính từ · Đại từ · Cấp 1

nhiều; bao nhiêu (mức độ)

duōPhó từ · Cấp 2

nhiều; rất/biết bao (chỉ mức độ)

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 多

10 từ
多少duōshaobao nhiêu; mấy
多久duōjiǔ(về thời gian) bao lâu?
多么duōmebiết bao; thật là; đến mức nào
多数duōshùđa số; phần lớn
多云duōyúncó mây (khí tượng)
好多hǎoduōnhiều; rất nhiều
许多xǔduōnhiều
差不多chàbuduōgần như; xấp xỉ; gần giống
大多数dàduōshùđại đa số
大多dàduōphần lớn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夕 · 6 nét

夕Bộ thủBộ số 36 trong hệ tra cứu Unicode.
多Số nét6 nét.